Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 8/2026, ưu đãi 220 triệu đồng

Ngày đăng: 19/08/2026 03:31:04

Mục lục

    Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh xe Hyundai Santa Fe mới nhất đầy đủ các phiên bản.

    Hyundai Santa Fe là mẫu SUV hạng D phát triển dựa trên nền tảng của Hyundai Sonata, được đặt tên theo thành phố Santa Fe ở tiểu bang New Mexico, Mỹ.

    Hyundai Santa Fe ra mắt lần đầu tiên vào năm 2001 và nhanh chóng thành công tại xứ sở Hoa Kỳ cũng như nhiều nước trên thế giới. Hiện xe đang ở vòng đời thứ 5, được giới thiệu tới người tiêu dùng Việt Nam vào ngày 18/9/2024.

     

    Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 8/2026, ưu đãi 220 triệu đồng - 1

     

    Thế hệ thứ 5 hoàn toàn mới của Santa Fe tại Việt Nam được lắp ráp bởi liên doanh Hyundai Thành Công ở nhà máy Ninh Bình với 5 phiên bản và 7 tùy chọn màu ngoại thất, gồm: Đen, Trắng, Đỏ đô, Bạc, Vàng cát, Xanh nước biển và Xanh lục bảo.

    Đối thủ cạnh tranh với Hyundai Santa Fe có thể kể đến: Honda CR-V, Fortuner , Mazda CX-8, Everret, Nissan X-Trail, Mitsubishi Pajero Sport,...

    Tham khảo giá lăn bánh tạm tính Hyundai Santa Fe cập nhật tháng 8/2026

    Phiên bảnGiá niêm yết
    (tỷ VND)
    Giá lăn bánh tạm tính (tỷ VND)Ưu đãi
    Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
    Hyundai Santa Fe Exclusive1,0691,2201,1981,179Ưu đãi tới 220 triệu đồng
    Hyundai Santa Fe Prestige1,2651,4391,4141,395
    Hyundai Santa Fe Calligraphy (6 chỗ)1,3151,4951,4691,450
    Hyundai Santa Fe Calligraphy (7 chỗ)1,3151,4951,4691,450
    Hyundai Santa Fe Calligraphy Turbo1,3651,5511,5241,505
    Hyundai Santa Fe Hybrid1,3691,5551,5281,509

    *Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

    Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 8/2026, ưu đãi 220 triệu đồng - 2

    Thông số kỹ thuật xe All New Hyundai Santa Fe 2026

    Thông số/Phiên bảnExclusivePrestigeCalligraphyCalligraphy Turbo
    Kích thước - Trọng lượng
    Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm)4.830 x 1.900 x 1.7204.830 x 1.900 x 1.7204.830 x 1.900 x 1.7204.830 x 1.900 x 1.720
    Chiều dài cơ sở (mm)2.8152.8152.8152.815
    Khoảng sáng gầm xe (mm)177177177177
    Dung tích khoang hành lý (L)130130130130
    Dung tích thùng nhiên liệu (L)67676767
    Lốp, la-zăng235/60 R18255/45 R20245/45 R21245/45 R21
    Số chỗ ngồi776 hoặc 77
    Động cơ - Hộp số
    Động cơSmartstream G2.5Smartstream G2.5Smartstream G2.5Smartstream G2.5 Turbo
    Loại nhiên liệuXăngXăngXăngXăng
    Dung tích xi lanh (cc)2.4972.4972.4972.497
    Công suất máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)194/6.100194/6.100194/6.100281/5.800
    Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)246/4.000246/4.000246/4.000422/1.700-4.500
    Hộp số8 AT8 AT8 AT8 DCT
    Dẫn độngFWDAWDAWDAWD
    Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km)8,318,759,579,57
    Cần số điện tửCóCóCóCó
    Hệ thống treo - phanh
    Hệ thống treo trướcMacPhersonMacPhersonMacPhersonMacPherson
    Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
    Hệ thống phanh trướcĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
    Hệ thống phanh sauĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
    Ngoại thất
    Đèn chiếu xaLEDLED ProjectorLED ProjectorLED Projector
    Đèn chiếu gầnLEDLED ProjectorLED ProjectorLED Projector
    Đèn ban ngàyLEDLEDLEDLED
    Đèn pha tự động bật/tắtCóCóCóCó
    Đèn pha tự động xa/gần----
    Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu----
    Đèn hậuLEDLEDLEDLED
    Đèn phanh trên caoCóCóCóCó
    Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập điệnChỉnh điện, gập điệnChỉnh điện, gập điệnChỉnh điện, gập điện
    Sấy gương chiếu hậuCóCóCóCó
    Gạt mưa tự độngCóCóCóCó
    Ăng ten vây cáCóCóCóCó
    Cốp đóng/mở điệnCóCóCóCó
    Mở cốp rảnh tayCóCóCóCó
    Đèn sương mùLEDLEDLEDLED
    Nội thất
    Chất liệu bọc ghếDaDaDa NappaDa Nappa
    Điều chỉnh ghế láiChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điện
    Nhớ vị trí ghế lái-CóCóCó
    Massage ghế lái----
    Điều chỉnh ghế phụChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điện
    Massage ghế phụ----
    Thông gió (làm mát) ghế lái-CóCóCó
    Thông gió (làm mát) ghế phụ-CóCóCó
    Sưởi ấm ghế lái-CóCóCó
    Sưởi ấm ghế phụ-CóCóCó
    Chất liệu bọc vô-lăngDaDaDaDa
    Bảng đồng hồ tài xế4,2 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch
    Nút bấm tích hợp trên vô-lăngCóCóCóCó
    Điều hòaTự động 1 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
    Chìa khoá thông minhCóCóCóCó
    Khởi động nút bấmCóCóCóCó
    Cửa gió hàng ghế sauCóCóCóCó
    Cửa kính 1 chạm----
    Cửa sổ trời-CóCóCó
    Cửa sổ trời toàn cảnh--CóCó
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động-CóCóCó
    Tựa tay hàng ghế trướcCóCóCóCó
    Tựa tay hàng ghế sauCóCóCóCó
    Màn hình giải trí12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch
    Kết nối Apple CarPlay/Android AutoCóCóCóCó
    Ra lệnh giọng nói----
    Đàm thoại rảnh tayCóCóCóCó
    Hệ thống loa6 loa12 loa Bose12 loa Bose12 loa Bose
    Phát WiFi----
    Kết nối AUX/USB/BluetoothCóCóCóCó
    Radio AM/FMCóCóCóCó
    Sạc không dâyCóCóCóCó
    Khởi động từ xaCóCóCóCó
    Lọc không khí----
    Sưởi vô-lăng-CóCóCó
    Điều hướng (bản đồ)CóCóCóCó
    Kính 2 lớp-CóCóCó
    Đèn viền nội thất (ambient light)CóCóCóCó
    Hỗ trợ vận hành
    Trợ lực vô-lăngĐiệnĐiệnĐiệnĐiện
    Nhiều chế độ láiCóCóCóCó
    Kiểm soát gia tốcCóCóCóCó
    Phanh tay điện tửCóCóCóCó
    Giữ phanh tự độngCóCóCóCó
    Giới hạn tốc độCóCóCóCó
    Chế độ lái địa hìnhCóCóCóCó
    Camera hành trình----
    Công nghệ an toàn
    Kiểm soát hành trình (Cruise Control)CóCóCóCó
    Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)-CóCóCó
    Chống bó cứng phanh (ABS)CóCóCóCó
    Phân phối lực phanh điện tử (EBD)CóCóCóCó
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)CóCóCóCó
    Cân bằng điện tử (VSC, ESP)CóCóCóCó
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCó
    Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)CóCóCóCó
    Hỗ trợ đổ đèoCóCóCóCó
    Cảm biến lùiCóCóCóCó
    Camera lùiCóCóCóCó
    Camera 360----
    Hỗ trợ giữ làn-CóCóCó
    Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi-CóCóCó
    Cảm biến áp suất lốpCóCóCóCó
    Cảm biến khoảng cách phía trước-CóCóCó
    Cảnh báo tài xế buồn ngủ----
    Cảnh báo tiền va chạm-CóCóCó
    Thông báo xe phía trước khởi hành-CóCóCó
    Cảnh báo điểm mù-CóCóCó
    Cảnh báo chệch làn đường-CóCóCó
    Cảnh báo giao thông khi mở cửa----
    Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)-CóCóCó
    Hệ thống cảm biến trước/sauCóCóCóCó
    Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)-CóCóCó
    Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixCóCóCóCó
    Số túi khí6666

    Thông tin chi tiết All New Hyundai Santa Fe 2026

    ban-hang-zalo
    ban-hang-mobile